学
学
Tìm bài, từ, ngữ pháp...
Ctrl K
Tiếng Trung
Góp ý
Đăng nhập
Shadowing
愉快的周末 Happy Weekend
Xem trên YouTube
Học cùng nhóm
Shadowing
Chính tả
Nói với AI
Từ vựng
Ngữ pháp
Đọc hiểu
愉快的周末 Happy Weekend
YouTube
Tốc độ
0.5×
0.75×
1×
1.25×
1.5×
Câu 1/29
嗨
hēi
,
,
大家
dàjiā
好
hǎo
。
。
Nghe câu này
Đọc liền mạch
Pinyin
Nghĩa
Luyện phát âm
Kết quả không được lưu.
Đăng nhập
Câu trước
Chỉ câu chưa đạt · 0
Câu sau
29 câu
1
嗨,大家好。
Xin chào mọi người.
0:01
2
时间过得好快啊!
Thời gian trôi nhanh thật đấy!
0:03
3
一转眼又到周末了。
Thoắt cái đã lại cuối tuần rồi.
0:04
4
大家周末过得怎么样呢?
Mọi người cuối tuần thế nào?
0:06
5
这个周末我过得很开心,因为昨天我去见了一个朋友,一个很久没见面的朋友。
Cuối tuần này tôi rất vui, vì hôm qua tôi đã đi gặp một người bạn, một người bạn lâu không gặp.
0:08
6
我和她的话是几年前在工作中认识的。
Tôi và cô ấy quen nhau cách đây vài năm trong công việc.
0:17
7
第一次见面的时候我对她就有一种“一见如故”的感觉。
Lần đầu gặp mặt, tôi đã có cảm giác "như gặp người quen cũ" với cô ấy.
0:21
8
“一见如故”的意思就是你第一次见到一个人的时候,感觉非常熟悉,好像认识了很久,就像是你的老朋友一样。
"Như gặp người quen cũ" nghĩa là lần đầu gặp ai đó, bạn cảm thấy rất thân quen, như đã biết từ lâu, giống như bạn cũ vậy.
0:26
9
所以那时候呢我和她就是一见如故,很快就成为了好朋友。
Vì thế hồi đó tôi và cô ấy đã như gặp người quen cũ, rất nhanh trở thành bạn thân.
0:37
10
我们在工作中经常相互帮助,工作以外呢也常常会一起出去玩儿。
Trong công việc chúng tôi thường giúp đỡ lẫn nhau, còn ngoài công việc cũng hay cùng nhau đi chơi.
0:43
11
对我来说,那真的是一段非常美好的经历。
Với tôi, đó thực sự là một khoảng thời gian rất đẹp.
0:50
12
后来因为一些个人的原因,她选择离开了公司,换了一份工作。
Sau đó vì vài lý do cá nhân, cô ấy đã chọn nghỉ việc và chuyển sang công việc khác.
0:54
13
虽然不能像从前那样每天见面了,但是有空的时候我们还会偶尔出来见个面,这几年始终保持着联系。
Tuy không thể như trước mà gặp mỗi ngày, nhưng khi rảnh rỗi chúng tôi vẫn thỉnh thoảng hẹn gặp nhau, mấy năm nay luôn giữ liên lạc.
1:00
14
这个周六我们约好了一起出来吃个饭。
Thứ Bảy tuần này chúng tôi hẹn cùng đi ăn cơm.
1:10
15
我们选择了一个在网上评价还不错的海鲜餐厅。
Chúng tôi chọn một nhà hàng hải sản được đánh giá khá tốt trên mạng.
1:13
16
餐厅是在周边一个靠海的小城市。
Nhà hàng nằm ở một thành phố nhỏ ven biển gần đó.
1:18
17
餐厅的环境很棒,旁边就是大海。
Quang cảnh nhà hàng rất tuyệt, bên cạnh chính là biển.
1:22
18
我们选择了一个在外面的位子。
Chúng tôi chọn một chỗ ngồi ở bên ngoài.
1:25
19
我们点了海鲜饭,还有服务员强烈推荐的海鲜烧烤拼盘。
Chúng tôi gọi cơm hải sản, và cả đĩa hải sản nướng tổng hợp mà nhân viên nhiệt tình giới thiệu.
1:29
20
拼盘的话就是在一个盘子里有好几种不同的海鲜。
Đĩa tổng hợp nghĩa là trong một đĩa có nhiều loại hải sản khác nhau.
1:36
21
然后我们就一边吃着美味的海鲜,一边聊着天,一边吹着海风,一边看着美丽的海景。
Rồi chúng tôi vừa ăn hải sản ngon, vừa trò chuyện, vừa hứng gió biển, vừa ngắm cảnh biển đẹp.
1:41
22
吃完饭呢我们又去海边散了个步,还拍了一些照片。
Ăn xong thì chúng tôi lại ra biển đi dạo và chụp vài tấm ảnh.
1:51
23
一个下午就这样过去了。
Một buổi chiều thế là trôi qua.
1:57
24
吃到了美味的食物,看到了美丽的风景,还见到了喜欢的朋友。
Được ăn đồ ngon, ngắm cảnh đẹp, lại gặp được bạn bè yêu quý.
1:59
25
我觉得对我来说,这是一个非常愉快的周末。
Với tôi mà nói, đó là một ngày cuối tuần rất vui vẻ.
2:05
26
那这就是我今天想和大家分享的内容,希望大家也都度过了一个愉快的周末。
Đó là những gì tôi muốn chia sẻ với mọi người hôm nay, mong rằng ai cũng có một ngày cuối tuần vui vẻ.
2:09
27
如果愿意的话,欢迎大家也来说一说自己周末做了些什么?
Nếu muốn, mời mọi người kể xem cuối tuần mình đã làm gì nhé?
2:17
28
好的,那谢谢大家的收听。
Vâng, cảm ơn mọi người đã lắng nghe.
2:22
29
我们下次见!
Hẹn gặp lại lần sau!
2:25