学
学
Tìm bài, từ, ngữ pháp...
Ctrl K
Tiếng Trung
Góp ý
Đăng nhập
Shadowing
夏日 Summer Days
Xem trên YouTube
Học cùng nhóm
Shadowing
Chính tả
Nói với AI
Từ vựng
Ngữ pháp
Đọc hiểu
夏日 Summer Days
YouTube
Tốc độ
0.5×
0.75×
1×
1.25×
1.5×
Câu 1/40
嗨
hēi
,
,
大家
dàjiā
好
hǎo
。
。
Nghe câu này
Đọc liền mạch
Pinyin
Nghĩa
Luyện phát âm
Kết quả không được lưu.
Đăng nhập
Câu trước
Chỉ câu chưa đạt · 0
Câu sau
40 câu
1
嗨,大家好。
Xin chào mọi người.
0:01
2
今天我想用中文和你们聊聊天。
Hôm nay tôi muốn trò chuyện với các bạn bằng tiếng Trung.
0:03
3
但是呢我今天不会说得很慢,我说得会有一点点快,就像我平时在生活中说话那样。
Nhưng hôm nay tôi sẽ không nói chậm, tôi sẽ nói hơi nhanh một chút, giống như khi tôi nói chuyện hằng ngày vậy.
0:06
4
我希望这样的内容会对你们的学习有帮助。
Tôi hy vọng nội dung như thế này sẽ có ích cho việc học của các bạn.
0:14
5
那想问问大家最近过得好吗?
Thế thì tôi muốn hỏi mọi người dạo này có ổn không?
0:17
6
夏天到了,天气越来越热了。
Mùa hè đến rồi, thời tiết càng ngày càng nóng.
0:21
7
你们怕热吗?
Các bạn có sợ nóng không?
0:24
8
我的话是一个很怕热的人。
Còn tôi thì là người rất sợ nóng.
0:26
9
因为如果天气太热的话,我就会觉得非常没有力气。
Vì nếu trời quá nóng, tôi sẽ cảm thấy rất uể oải.
0:29
10
每天什么都不想做,只想躺在床上,一动也不动。
Ngày nào cũng chẳng muốn làm gì, chỉ muốn nằm trên giường, không nhúc nhích.
0:34
11
这几天的天气好像特别热。
Mấy ngày nay thời tiết hình như đặc biệt nóng.
0:38
12
今天的温度是手机上说今天是32度。
Hôm nay nhiệt độ trên điện thoại báo là 32 độ.
0:41
13
你们那儿现在是多少度呢?
Chỗ các bạn bây giờ là bao nhiêu độ vậy?
0:47
14
比我们这里热还是比我们这里凉快?
Nóng hơn chỗ tôi hay mát hơn chỗ tôi?
0:50
15
天气很热的时候,你们会怎么办呢?
Khi trời nóng quá, các bạn thường làm gì?
0:53
16
像我的话,如果可以,我会把事情放在早上或者晚上,天不那么热的时候去做。
Còn tôi, nếu có thể, tôi sẽ dồn việc vào buổi sáng hoặc buổi tối, lúc trời không nóng quá để làm.
0:57
17
比如我现在每天大概会6点起床,先出去运动一下,然后回家准备我的早饭和午饭。
Ví dụ như bây giờ tôi thường dậy khoảng 6 giờ, ra ngoài tập thể dục trước, rồi về nhà chuẩn bị bữa sáng và bữa trưa.
1:05
18
我现在每天一般会做一些可以冷吃的,不需要加热的食物。
Hiện tại tôi thường làm những món ăn nguội, không cần hâm nóng.
1:13
19
比如像三明治啊、沙拉啊、寿司、凉菜、凉面这种。
Ví dụ như sandwich, salad, sushi, đồ nguội, mì trộn nguội các thứ.
1:19
20
早上做好了呢我会把食物放在冰箱里,这样中午的时候我就不需要再做饭了。
Buổi sáng làm xong tôi sẽ để đồ ăn trong tủ lạnh, trưa không cần nấu lại nữa.
1:25
21
天气热的时候我真的非常讨厌开火做饭。
Khi trời nóng, tôi thực sự rất ghét phải bếp núc nấu nướng.
1:32
22
感觉一开火,厨房就像是火炉一样。
Cảm giác cứ bật bếp lên là nhà bếp như cái lò lửa vậy.
1:36
23
而且做好饭以后啊,我也会觉得没有什么胃口吃。
Mà nấu ăn xong rồi, tôi lại chẳng còn muốn ăn uống gì nữa.
1:40
24
可能是因为太热太累了,吃几口就觉得饱了。
Có lẽ vì nóng và mệt quá, ăn vài miếng là thấy no rồi.
1:44
25
现在晚上九点以后,天一般会凉快一点,而且外面也会比较安静。
Bây giờ sau chín giờ tối, trời thường dịu mát hơn, và bên ngoài cũng khá yên tĩnh.
1:48
26
我就会在这个时候学习、看书、看电影、做视频之类的。
Tôi thường tranh thủ lúc đó học bài, đọc sách, xem phim, làm video các thứ.
1:55
27
比如现在啊我和你们说话的时候就是晚上,我一个人在房间里,外面很安静,天气也没有那么热了。
Ví dụ như bây giờ, lúc tôi đang nói chuyện với các bạn là buổi tối, tôi một mình trong phòng, ngoài trời yên tĩnh, thời tiết cũng đỡ nóng hơn rồi.
2:01
28
还有就是现在晚上睡觉的时候呢,我会一直开着电扇。
Còn hiện tại khi ngủ vào ban đêm, tôi luôn bật quạt suốt.
2:10
29
因为有时候晚上很热,没有风,很闷,不开风扇的话是睡不着的。
Vì có khi đêm nóng lắm, không có gió, rất oi bức, không bật quạt là không tài nào ngủ được.
2:16
30
我家里现在还没有安空调,我和我的家人其实有很认真地考虑过要不要买一个空调。
Nhà tôi hiện vẫn chưa lắp điều hòa, thực ra tôi và gia đình đã cân nhắc rất kỹ xem có nên mua một chiếc không.
2:22
31
但是我们觉得目前来说,还好,家里有风扇就足够了。
Nhưng chúng tôi thấy hiện tại thì vẫn ổn, nhà có quạt là đủ rồi.
2:31
32
而且我不是一个很喜欢吹冷气的人。
Với lại tôi cũng không phải người thích ngồi trong hơi lạnh điều hòa.
2:36
33
平时在地铁,公交车,办公室这些地方,如果冷气吹得时间长了,我就会觉得身体很不舒服。
Thường thì ở tàu điện ngầm, xe buýt, văn phòng mấy chỗ đó, nếu ngồi trong hơi lạnh lâu, tôi sẽ thấy cơ thể rất khó chịu.
2:39
34
还有一个很重要的原因就是空调确实也比较费电。
Một lý do quan trọng nữa là điều hòa cũng khá tốn điện.
2:49
35
那大家也可以说一说你们那里的夏天是怎样的?
Thế thì mọi người cũng có thể kể xem mùa hè ở chỗ các bạn thế nào?
2:53
36
或者你们的夏天是怎么度过的?
Hoặc là các bạn đã trải qua mùa hè của mình ra sao?
2:58
37
现在你们是在工作,在学习还是在开心地享受你们的假期呢?
Bây giờ các bạn đang làm việc, đang học tập hay đang vui vẻ tận hưởng kỳ nghỉ của mình?
3:02
38
无论你们在哪儿,在做什么,我都希望大家可以度过一个美好愉快的夏天。
Dù các bạn đang ở đâu, đang làm gì, tôi cũng đều mong các bạn có một mùa hè thật đẹp và vui vẻ.
3:08
39
那这就是今天我想和你们分享的内容,希望这样视频也会对你们有帮助。
Đó là những điều hôm nay tôi muốn chia sẻ với các bạn, hy vọng video này cũng sẽ có ích cho các bạn.
3:16
40
我们下次见!
Hẹn gặp lại lần sau!
3:22