学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Trung

Ngữ pháp

656 chủ điểm từ HSK 1 đến HSK 7–9, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

656 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
656 câu
—
Chưa thử
HSK 135HSK 237HSK 344HSK 498HSK 5128HSK 651HSK 7–9263

Cấp độ (HSK)

Loại

128 chủ điểm · HSK 5

Động từ tình thái
HSK 5

双重否定:没有……不…… / 不能不 / 不会不

Câu phủ định kép: 没有……不……, 不能不, 不会不

“这件事没有人不知道。”

Chuyện này không ai là không biết.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
HSK 5

一方面……另一方面……

Cấu trúc 一方面……另一方面……: một mặt…, mặt khác…

“学外语一方面要多听多说,另一方面也要多读多写。”

Học ngoại ngữ một mặt phải nghe nói nhiều, mặt khác cũng phải đọc viết nhiều.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
HSK 5

要么……要么……

Cấu trúc 要么……要么……: hoặc là… hoặc là…

“要么你来我这儿,要么我去你那儿,都行。”

Hoặc là bạn đến chỗ tôi, hoặc là tôi qua chỗ bạn, đều được.

Chưa học3 ví dụ
Thì / thể (Aspect)
HSK 5

再也不 / 再也没……

Cấu trúc 再也不 / 再也没……: không bao giờ… nữa

“自从那次以后,他再也没来过我家。”

Từ lần đó trở đi, anh ấy không bao giờ đến nhà tôi nữa.

Chưa học3 ví dụ
Liên từ
HSK 5

A是A,就是/可是……

Cấu trúc A是A,就是……: A thì có A đấy, nhưng…

“这件衣服好看是好看,就是太贵了。”

Bộ quần áo này đẹp thì đẹp thật, chỉ là đắt quá.

Chưa học3 ví dụ
Động từ tình thái
HSK 5

好(不)容易才……

Cấu trúc 好容易 / 好不容易 (才)…: vất vả lắm mới…

“我好不容易才买到这两张票。”

Tôi vất vả lắm mới mua được hai vé này.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
HSK 5

由……组成/构成

Cấu trúc 由……组成/构成: do… tạo thành, gồm có…

“我们班由三十名来自不同国家的学生组成。”

Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

Chưa học3 ví dụ
Trợ từ
HSK 5

到……为止

Cấu trúc 到……为止: tính đến…, cho đến… thì thôi

“到目前为止,已经有五百多人报名参加比赛了。”

Tính đến nay đã có hơn năm trăm người đăng ký tham gia cuộc thi.

Chưa học3 ví dụ
Trước123Tiếp