Động từ 有 (có)
Verb 有 (to have)
⚙ Cấu trúc
Subject + 有/没有 + Object
Giải thích
有 diễn đạt sở hữu hoặc tồn tại. Phủ định dùng 没有, KHÔNG dùng 不有.
我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yī gè gēge.
Tôi có một anh trai.
桌上有三本书。
Zhuō shàng yǒu sān běn shū.
Trên bàn có ba cuốn sách.
我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.
❌ 我不有钱。
✓
Phủ định 有 dùng 没有, không dùng 不有.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!