Cấu trúc 从那儿以后 (từ đó về sau)
From then on (从那儿以后)
⚙ Cấu trúc
从那儿以后
Giải thích
"从那儿以后" = "从" (từ) + "那儿" (đó, dùng ẩn dụ chỉ mốc thời gian) + "以后" (về sau), nghĩa là "từ đó về sau". Cụm này đóng vai trò trạng ngữ thời gian, thay thế cho mốc sự kiện vừa được nhắc đến trước đó.
小时候我总喜欢躺在床上看书,结果眼睛越来越不好,所以从那儿以后我就不敢再躺着看书了。
xiǎoshíhou wǒ zǒng xǐ huan tǎng zài chuáng shàng kàn shū , jiēguǒ yǎnjing yuèláiyuè bù hǎo , suǒyǐ cóng nàr yǐhòu wǒ jiù bù gǎn zài tǎng zhe kàn shū le 。
Hồi nhỏ tôi luôn thích nằm trên giường đọc sách, kết quả là mắt ngày càng kém, vì vậy từ đó về sau tôi không dám nằm đọc sách nữa.
他考试没考好,从那儿以后就每天努力学习。
tā kǎoshì méi kǎo hǎo , cóng nàr yǐhòu jiù měi tiān nǔlì xuéxí 。
Anh ấy thi không tốt, từ đó về sau mỗi ngày đều chăm chỉ học tập.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!